Công Ty Thiết Bị Y Tế Bảo Tiến
Gợi ý từ khóa: Thiết bị y tế, Hóa chất, Vật Tư,
 MÁY XÉT NGHIệM SINH HÓA TỰ ĐỘNG SIEMENS ADVIA 2400

MÁY XÉT NGHIệM SINH HÓA TỰ ĐỘNG SIEMENS ADVIA 2400

Special Price Liên Hệ

Mô tả ngắn

Model: Advia 2400

Tiêu chuẩn:

Giá:      Call

Hãng sản xuất: Siemens diagnostics - Đức

Bảo hành:        12 Tháng

Trong kho:       Còn hàng

Tổng quan

 

Kiểu máy

Nạp mẫu ngẫu nhiên liên tục hoặc theo mẻ

Công suất

Tới 2400 xét nghiệm/giờ: 1800 xét nghiệm sinh hóa/giờ + 600 xét nghiệm điện giải ISE/giờ.

Số thông số xét nghiệm sẵn sàng trên máy

49 thông số, bao gồm 3 thông số điện giải ISE

Quản lý mẫu bệnh phẩm

 

Loại ống bệnh phẩm (thể tích)

Ống thể tích 5 mL, 7 mL, 10 mL, sample cup loại 2 mL 

Khay bệnh phẩm

84 vị trí, nhận dạng bằng mã vạch

Sample Rack Handler (Bộ nạp mẫu lắp ngoài - tùy chọn mua thêm)

Rack bệnh phẩm 5 vị trí, lắp được các loại ống thể tích khác nhau, tổng cộng nạp thêm được 425 mẫu, nạp mẫu liên tục. 

Kiểm tra chất lượng mẫu

Kiểm tra định tính phát hiện các mẫu bệnh phẩm có tan máu, nhiều mỡ, vàng do nhiều bilirubin.

Nạp mẫu cấp cứu STAT

84 vị trí, đặt tùy ý trên khay bệnh phẩm, không cần phải đặt vào vị trí qui định sẵn.

Loại mã vạch

Interleaved 2 of 5, Code 39, Code 128, Codabar (NW7)

Tự động đo lại mẫu

Tự động đo lại mẫu, lấy mẫu trong khay pha loãng trước hoặc từ ống bệnh phẩm ban đầu. 

Tự động pha loãng mẫu

Tự động pha loãng mẫu từ mẫu trong khay pha loãng trước.

Tự động đo thêm (Auto-reflex) 

Có khả năng tự động đo thêm 3 thông số khác có liên quan, dựa trên kết quả đo được của thông số đo. 

Kim hút mẫu bệnh phẩm

Có cảm biến mức bệnh phẩm, cảm biến va chạm, phát hiện cục máu đông, phát hiện thiếu mẫu bệnh phẩm. 

Công nghệ vi thể tích (Microvolume)

 

Tự động pha loãng mẫu trước

Mẫu bệnh phẩm được pha loãng tỷ lệ 1:5 (30 μL bệnh phẩm + 120 μL saline đủ cho 15 xét nghiệm), mẫu pha loãng được giữ lại ở Khay pha loãng trước cho tới khi máy đo xong, ra kết quả (giữ mẫu dự phòng để chạy lại khi cần).

Khay pha loãng trước

Có 120 cuvettes pha loãng.

Thể tích mẫu bệnh phẩm trước pha loãng

2 đến 30 μL; trung bình 2-3 μL cho mỗi xét nghiệm.

Thể tích trung bình của thuốc thử

80-120 μL cho mỗi xét nghiệm

Khả năng chứa vật tư xét nghiệm

Trung bình đủ cho 20,000 xét nghiệm; Nếu dùng thuốc thử dạng bột thì số xét nghiệm làm được còn nhiều hơn.

Khu vực phản ứng

 

Khay phản ứng

340 cuvettes bằng nhựa, dùng nhiều lần.

Chiều dài quang lộ của cuvette

6 mm

Bể ổn nhiệt phản ứng

Dầu ủ fluorocarbon trơ, chạy tuần hoàn, ổn nhiệt ở 37°C

Photometer

14 bước sóng (340, 410, 451, 478, 505, 545, 571, 596, 658, 694, 751, 805, 845, và 884 nm)

Nguồn sáng

Bóng đèn Halogen 12 V, 50 W được làm mát bằng nước chạy tuần hoàn cưỡng bức. 

Phương pháp đo

Endpoint, rate reaction, 2-point rate, multipoint homogeneous immunoassay

Thời gian phản ứng

3, 4, 5, 10, 15, và 21 phút.

Hiệu chỉnh tự động

Serum blank, cell blank, measurement point change, sample volume change in reassay

Point Forwarding

Automatically extends linearity over assay range samples

Quản lý thuốc thử

 

Khay thuốc thử

2 khay, mỗi khay 50 vị trí, được làm lạnh

Số thuốc thử có thể đặt trên máy

Tới 46 thông số sinh hóa.

Kim thuốc thử

2 kim, có cảm biến mức dịch và cảm biến bề mặt dịch and Liquid Surface Verification

Lọ thuốc thử lắp trên máy

Loại 20, 40, 70 mL, có mã vạch

Quản lý thuốc thử trên máy

Theo dõi còn lại bao nhiêu xét nghiệm, số Lot, Số ngày còn dùng được và Hạn sử dụng. 

Pha loãng thuốc thử

Có khả năng pha loãng thuốc thử dạng bột ngay trên máy.

Độ ổn định của thuốc thử sau khi lắp vào máy

Tới 60 ngày.

Khả năng dùng thuốc thử mở

 

Số kênh mở

200 kênh, bao gồm cả các cài đặt tùy biến theo ý người sử dụng. 

Sử dụng thuốc thử của bên thứ 3

Khác nhau tùy từng nước, có các yêu cầu về cài đặt.

Bộ đo điện giải ISE

 

ISE

3 thông số Na+, K+, Cl -

Thể tích mẫu bệnh phẩm 

22 μL cho cả 3 thông số

Mồi (đuổi khí)

Tự động đuổi khí

Tuổi thọ của điện cực

30,000 mẫu hoặc 3 tháng

Công suất

600 xét nghiệm/giờ; 200 ống bệnh phẩm/giờ.

Calibration/QC

 

Khoảnh cách Calibration 

Tới 60 ngày, được kiểm soát bởi phần mềm điều khiển

Auto-calibration/Auto-QC

Khoảng thời gian thực hiện tùy thuộc vào quyết định của người dùng hoặc mỗi khi lắp lọ thuốc thử mới. 

Xem lại dữ liệu Calibration/QC 

Hiển thị dạng đồ thị đường cong calibration và đồ thị QC; Siemens cung cấp dịch vụ theo dõi QC từ xa. 

Khay chứa hóa chất Calibration/Control 

61 vị trí được làm lạnh chứa calibrators, controls, và các dung dịch pha loãng.

Quản lý dữ liệu

 

Máy tính điều khiển

Windows® XP, 1 GB RAM, màn hình cảm ứng 19"

Thông tin trong máy

Có sẵn hướng dẫn sử dụng và thông tin thông số xét nghiệm.

Kết nối với máy chủ

RS 232C bidirectional

Lưu trữ dữ liệu

70,000 kết quả xét nghiệm

Lưu trữ lịch sử bảo trì

Lên lịch và theo dõi việc bảo trì hàng ngày qua phần mềm của máy. 

Host Query

ASCII; system requests work order or batch of work orders from host

Thông số chung

 

Yêu cầu điện áp

100/115/200/220/230/240 V +/- 10%, 30 A, 50/60 Hz, 3 KVA

Yêu cầu về nước cấp

Nước khử ion 
Tiêu tốn tối đa: 40 lít/giờ.

Yêu cầu về nước thải

Tối thiểu 40 lít/giờ

Kích cỡ

ADVIA 2400: 52.8 (cao) x 67.4(rộng) x 34.1 (sâu) in, 134 (cao) x 171.1 (rộng) x 86.7 (sâu) cm 

Universal Rack Handler: 37 (cao) x 29 (rộng) x 41 (sâu) in, 86.4 (cao) x 73.7 (rộng) x 104.1 (sâu) cm

Trọng lượng

ADVIA 2400: 1,389 lbs (630 kg) 

Universal Rack Handler: 178 lbs (81 kg)

Tiêu chuẩn chất lượng

CSA, cUL, CE

Độ ồn

Mở nắp máy, độ ồn < 70 db

Thoát nhiệt

5,374 BTU/hour

Nhiệt độ hoạt động

18°-30°C/64°-86°F

Độ ẩm hoạt động

40%-70%